Nhạc Nhật Theo chủ đề

Chủ đề

Nhạc Nhật

Danh sách bài hát cùng chủ đề để bạn chọn bài theo ngữ cảnh.

Gợi ý bài hát phù hợp cho luyện tập, biểu diễn và xây dựng playlist theo tâm trạng hoặc dịp sử dụng.

471bài hát
401 Marshmallow Marshmallow Ca sĩ: MISAMO (Twice) Dễ 4 hợp âm 160
402 Ai Sansan Ai Sansan Sáng tác: Misora Hibari - Ca sĩ: Atari Kousuke Dễ 6 hợp âm 160
403 The Dream The Dream Ca sĩ: Sugiyama Kiyotaka Trung bình 12 hợp âm 159
404 Sandcastle Sandcastle Twice Dễ 5 hợp âm 158
405 I love you (クリス・ハート) I love you (クリス・ハート) Chris Hart Trung bình 23 hợp âm 156
406 Cider Cider Ca sĩ: Mosawo(もさを。) Trung bình 10 hợp âm 155
407 That’s All I’m Saying That’s All I’m Saying Twice Dễ 4 hợp âm 155
408 Night Dancer (ナイトダンサ) Night Dancer (ナイトダンサ) Ca sĩ: Imase Dễ 7 hợp âm 153
409 Yuyake No Uta (夕焼けの歌) Yuyake No Uta (夕焼けの歌) Ca sĩ: Kondo Masahiko Dễ 7 hợp âm 151
410 Doughnut Doughnut Twice Trung bình 22 hợp âm 151
412 Seabed Eden Seabed Eden Ca sĩ: Ichiko Aoba Trung bình 12 hợp âm 148
413 Just Be Yourself Just Be Yourself Twice Dễ 4 hợp âm 148
414 Kaeru Basho (Doraemon OST) Kaeru Basho (Doraemon OST) Ca sĩ: Thelma Aoyama Dễ 4 hợp âm 146
415 Kawaikute Gomen Kawaikute Gomen Ca sĩ: HoneyWorks Trung bình 11 hợp âm 146
416  sukidakara (好きだから) sukidakara (好きだから) Sáng tác: 「ユイカ」 - Ca sĩ: 「ユイカ」/ (feat. れん) Trung bình 11 hợp âm 146
417 Anata e okuru uta (あなたへ贈る歌) Anata e okuru uta (あなたへ贈る歌) Erica Trung bình 9 hợp âm 143
418 Sparkle Sparkle Sáng tác: N/A - Ca sĩ: Ikuta Lilas Trung bình 11 hợp âm 142
419 Good-bye days Good-bye days Ca sĩ: YUI Trung bình 11 hợp âm 141
420 Climax Jump Climax Jump AAA Khó 16 hợp âm 140

Nhạc Nhật guitar

Playlist tổng hợp các bài hát có hợp âm rõ ràng, dễ theo dõi và phù hợp để luyện tập hằng ngày.

Hãy bắt đầu với tempo chậm, sau đó tăng dần khi bạn đã nhớ chuyển hợp âm.

Mẹo luyện tập

  • Bắt đầu với những bài có 3-4 hợp âm
  • Tập chuyển hợp âm chậm rãi, chắc chắn
  • Luyện đều tay theo nhịp của bài hát
  • Kiên trì mỗi ngày 15-20 phút